imposthume
giọng máy của trình duyệt
imposthume nghĩa là nhọt, ung.
Nghĩa của imposthume
Danh từ
- Nhọt, ung, nhọt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Dạng từ của imposthume
| Số nhiều | imposthumes |
| Ngôi thứ ba số ít | imposthumes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | imposthuming |
| Quá khứ phân từ | imposthumed |
| Quá khứ | imposthumed |
Câu hỏi thường gặp
imposthume nghĩa là gì?
imposthume (danh từ) nghĩa là nhọt, ung.