TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imposthume

giọng máy của trình duyệt

imposthume nghĩa là nhọt, ung.

Nghĩa của imposthume

Danh từ

  1. Nhọt, ung, nhọt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Dạng từ của imposthume

Số nhiềuimposthumes
Ngôi thứ ba số ítimposthumes
Hiện tại phân từ (-ing)imposthuming
Quá khứ phân từimposthumed
Quá khứimposthumed

Câu hỏi thường gặp

imposthume nghĩa là gì?

imposthume (danh từ) nghĩa là nhọt, ung.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.