TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impoundment

giọng máy của trình duyệt

impoundment nghĩa là sự nhốt, sự giam.

Nghĩa của impoundment

Danh từ

  1. Sự nhốt vào bãi rào (súc vật); sự cất vào bãi rào (xe cộ...).
  2. Sự nhốt, sự giam (người...).
  3. Sự ngăn (nước để tưới).
  4. Sự sung công, sự tịch thu.

Dạng từ của impoundment

Số nhiềuimpoundments

Câu hỏi thường gặp

impoundment nghĩa là gì?

impoundment (danh từ) nghĩa là sự nhốt, sự giam.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.