impoundment
giọng máy của trình duyệt
impoundment nghĩa là sự nhốt, sự giam.
Nghĩa của impoundment
Danh từ
- Sự nhốt vào bãi rào (súc vật); sự cất vào bãi rào (xe cộ...).
- Sự nhốt, sự giam (người...).
- Sự ngăn (nước để tưới).
- Sự sung công, sự tịch thu.
Dạng từ của impoundment
| Số nhiều | impoundments |
Câu hỏi thường gặp
impoundment nghĩa là gì?
impoundment (danh từ) nghĩa là sự nhốt, sự giam.