TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impound

UK/ɪmˈpaʊ̯nd/ US/ɪmˈpaʊ̯nd/ giọng máy của trình duyệt

impound nghĩa là nhốt vào bãi rào, cất vào bãi rào, nhốt, giam.

Nghĩa của impound

Ngoại động từ

  1. Nhốt (súc vật) vào bãi rào; cất (xe cộ...) vào bãi rào.
  2. Nhốt, giam (người).
  3. Ngăn (nước để tưới).
  4. Sung công, tịch thu.

Dạng từ của impound

Ngôi thứ ba số ítimpounds
Hiện tại phân từ (-ing)impounding
Quá khứ phân từimpounded
Quá khứimpounded
Số nhiềuimpounds

Họ từ của impound

Câu hỏi thường gặp

impound nghĩa là gì?

impound (ngoại động từ) nghĩa là nhốt vào bãi rào, cất vào bãi rào, nhốt, giam.

impound phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impound: giọng Anh (UK) /ɪmˈpaʊ̯nd/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpaʊ̯nd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.