impound
UK/ɪmˈpaʊ̯nd/
US/ɪmˈpaʊ̯nd/
giọng máy của trình duyệt
impound nghĩa là nhốt vào bãi rào, cất vào bãi rào, nhốt, giam.
Nghĩa của impound
Ngoại động từ
- Nhốt (súc vật) vào bãi rào; cất (xe cộ...) vào bãi rào.
- Nhốt, giam (người).
- Ngăn (nước để tưới).
- Sung công, tịch thu.
Dạng từ của impound
| Ngôi thứ ba số ít | impounds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | impounding |
| Quá khứ phân từ | impounded |
| Quá khứ | impounded |
| Số nhiều | impounds |
Họ từ của impound
Câu hỏi thường gặp
impound nghĩa là gì?
impound (ngoại động từ) nghĩa là nhốt vào bãi rào, cất vào bãi rào, nhốt, giam.
impound phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impound: giọng Anh (UK) /ɪmˈpaʊ̯nd/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpaʊ̯nd/.