imprecatory
giọng máy của trình duyệt
imprecatory nghĩa là chửi rủa, nguyền rủa.
Nghĩa của imprecatory
Tính từ
- Chửi rủa, nguyền rủa.
Câu hỏi thường gặp
imprecatory nghĩa là gì?
imprecatory (tính từ) nghĩa là chửi rủa, nguyền rủa.
imprecatory nghĩa là chửi rủa, nguyền rủa.
imprecatory (tính từ) nghĩa là chửi rủa, nguyền rủa.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.