TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imprecise

UK/ɪmpɹɪˈsaɪs/ US/ɪmpɹəˈsaɪs/ giọng máy của trình duyệt

imprecise nghĩa là không chính xác, không đúng, mơ hồ.

Nghĩa của imprecise

Tính từ

  1. Không chính xác, không đúng.
  2. Mơ hồ.

Dạng từ của imprecise

So sánh hơnmore imprecise
So sánh nhấtmost imprecise

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imprecise

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

imprecise nghĩa là gì?

imprecise (tính từ) nghĩa là không chính xác, không đúng, mơ hồ.

imprecise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imprecise: giọng Anh (UK) /ɪmpɹɪˈsaɪs/, giọng Mỹ (US) /ɪmpɹəˈsaɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.