TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impresari

giọng máy của trình duyệt

impresari nghĩa là ông bầu.

Nghĩa của impresari

Danh từ

  1. Người tổ chức các buổi biểu diễn sân khấu; ông bầu (gánh hát, đoàn vũ ba lê, đoàn ca múa nhạc...).

Câu hỏi thường gặp

impresari nghĩa là gì?

impresari (danh từ) nghĩa là ông bầu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.