TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imprest

UK/ˈɪmpɹɛst/ giọng máy của trình duyệt

imprest nghĩa là tiền tạm ứng, tiền cho vay trước.

Nghĩa của imprest

Danh từ

  1. Tiền tạm ứng, tiền cho vay trước (để làm việc công).

Dạng từ của imprest

Số nhiềuimprests
Ngôi thứ ba số ítimprests
Hiện tại phân từ (-ing)impresting
Quá khứ phân từimprested
Quá khứimprested

Câu hỏi thường gặp

imprest nghĩa là gì?

imprest (danh từ) nghĩa là tiền tạm ứng, tiền cho vay trước.

imprest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imprest: giọng Anh (UK) /ˈɪmpɹɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.