imprest
UK/ˈɪmpɹɛst/
giọng máy của trình duyệt
imprest nghĩa là tiền tạm ứng, tiền cho vay trước.
Nghĩa của imprest
Danh từ
- Tiền tạm ứng, tiền cho vay trước (để làm việc công).
Dạng từ của imprest
| Số nhiều | imprests |
| Ngôi thứ ba số ít | imprests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | impresting |
| Quá khứ phân từ | imprested |
| Quá khứ | imprested |
Câu hỏi thường gặp
imprest nghĩa là gì?
imprest (danh từ) nghĩa là tiền tạm ứng, tiền cho vay trước.
imprest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imprest: giọng Anh (UK) /ˈɪmpɹɛst/.