TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imprimatur

UK/ˌɪm.pɹɪˈmeɪ.tə/ giọng máy của trình duyệt US/ˌɪm.pɹɪˈmɑ.tɚ/ giọng người thật

imprimatur nghĩa là giấy phép cho in, sự phê chuẩn, sự chuẩn y.

Nghĩa của imprimatur

Danh từ

  1. Giấy phép cho in (một cuốn sách) (bây giờ thường chỉ dùng trong trường hợp sách của nhà thờ La-mã cho phép).
  2. Nghĩa bóng Sự phê chuẩn, sự chuẩn y, sự đồng ý, sự tán thành.
    • the imprimatur of literary criticssự tán thành của các nhà phê bình văn học

Dạng từ của imprimatur

Số nhiềuimprimaturs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imprimatur

Đồng nghĩa

Họ từ của imprimatur

Câu hỏi thường gặp

imprimatur nghĩa là gì?

imprimatur (danh từ) nghĩa là giấy phép cho in, sự phê chuẩn, sự chuẩn y.

imprimatur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imprimatur: giọng Anh (UK) /ˌɪm.pɹɪˈmeɪ.tə/, giọng Mỹ (US) /ˌɪm.pɹɪˈmɑ.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.