TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imprisonable

giọng máy của trình duyệt

imprisonable nghĩa là có thể bỏ tù, có thể tống giam, có thể giam hãm, có thể o bế.

Nghĩa của imprisonable

Tính từ

  1. Có thể bỏ tù, có thể tống giam, có thể giam cầm.
  2. Nghĩa bóng Có thể giam hãm, có thể o bế.
  3. Có thể phạt tù.

Câu hỏi thường gặp

imprisonable nghĩa là gì?

imprisonable (tính từ) nghĩa là có thể bỏ tù, có thể tống giam, có thể giam hãm, có thể o bế.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.