TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impudicity

US/ˌɪm.pjʊ.ˈdɪ.sə.ti/ giọng máy của trình duyệt

impudicity nghĩa là tính trơ trẽn, tính không biết thẹn.

Nghĩa của impudicity

Danh từ

  1. Tính trơ trẽn, tính không biết xấu hổ, tính không biết thẹn.

Dạng từ của impudicity

Số nhiềuimpudicities

Câu hỏi thường gặp

impudicity nghĩa là gì?

impudicity (danh từ) nghĩa là tính trơ trẽn, tính không biết thẹn.

impudicity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impudicity: giọng Mỹ (US) /ˌɪm.pjʊ.ˈdɪ.sə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.