impudicity
US/ˌɪm.pjʊ.ˈdɪ.sə.ti/
giọng máy của trình duyệt
impudicity nghĩa là tính trơ trẽn, tính không biết thẹn.
Nghĩa của impudicity
Danh từ
- Tính trơ trẽn, tính không biết xấu hổ, tính không biết thẹn.
Dạng từ của impudicity
| Số nhiều | impudicities |
Câu hỏi thường gặp
impudicity nghĩa là gì?
impudicity (danh từ) nghĩa là tính trơ trẽn, tính không biết thẹn.
impudicity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impudicity: giọng Mỹ (US) /ˌɪm.pjʊ.ˈdɪ.sə.ti/.