impugn
UK/ɪmˈpjuːn/
US/ɪmˈpjuːn/
giọng máy của trình duyệt
impugn nghĩa là công kích, bài bác, nghi vấn.
Nghĩa của impugn
Ngoại động từ
- Công kích, bài bác.
- to impugn a statementcông kích một bản tuyên bố
- Đặt thành vấn đề nghi ngờ, nghi vấn.
Dạng từ của impugn
| Ngôi thứ ba số ít | impugns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | impugning |
| Quá khứ phân từ | impugned |
| Quá khứ | impugned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impugn
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của impugn
Câu hỏi thường gặp
impugn nghĩa là gì?
impugn (ngoại động từ) nghĩa là công kích, bài bác, nghi vấn.
impugn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impugn: giọng Anh (UK) /ɪmˈpjuːn/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpjuːn/.