TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impugn

UK/ɪmˈpjuːn/ US/ɪmˈpjuːn/ giọng máy của trình duyệt

impugn nghĩa là công kích, bài bác, nghi vấn.

Nghĩa của impugn

Ngoại động từ

  1. Công kích, bài bác.
    • to impugn a statementcông kích một bản tuyên bố
  2. Đặt thành vấn đề nghi ngờ, nghi vấn.

Dạng từ của impugn

Ngôi thứ ba số ítimpugns
Hiện tại phân từ (-ing)impugning
Quá khứ phân từimpugned
Quá khứimpugned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impugn

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của impugn

Câu hỏi thường gặp

impugn nghĩa là gì?

impugn (ngoại động từ) nghĩa là công kích, bài bác, nghi vấn.

impugn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impugn: giọng Anh (UK) /ɪmˈpjuːn/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpjuːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.