TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impudent

UK/ˈɪmpjʊdənt/ US/ˈɪmpjədn̩t/ giọng máy của trình duyệt

impudent nghĩa là trơ tráo, trơ trẽn, láo xược, hỗn xược.

Nghĩa của impudent

Tính từ

  1. Trơ tráo, trơ trẽn, mặt dạn mày dày, vô liêm sỉ.
    • what an impudent rascal!thật là một thằng xỏ lá mặt dày
    • what an impudent slander!thật là một sự vu khống trơ trẽn!
  2. Láo xược, hỗn xược.

Dạng từ của impudent

So sánh hơnmore impudent
So sánh nhấtmost impudent

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impudent

Đồng nghĩa

Họ từ của impudent

Câu hỏi thường gặp

impudent nghĩa là gì?

impudent (tính từ) nghĩa là trơ tráo, trơ trẽn, láo xược, hỗn xược.

impudent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impudent: giọng Anh (UK) /ˈɪmpjʊdənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪmpjədn̩t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.