impudent
UK/ˈɪmpjʊdənt/
US/ˈɪmpjədn̩t/
giọng máy của trình duyệt
impudent nghĩa là trơ tráo, trơ trẽn, láo xược, hỗn xược.
Nghĩa của impudent
Tính từ
- Trơ tráo, trơ trẽn, mặt dạn mày dày, vô liêm sỉ.
- what an impudent rascal!thật là một thằng xỏ lá mặt dày
- what an impudent slander!thật là một sự vu khống trơ trẽn!
- Láo xược, hỗn xược.
Dạng từ của impudent
| So sánh hơn | more impudent |
| So sánh nhất | most impudent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impudent
Đồng nghĩa
Họ từ của impudent
Câu hỏi thường gặp
impudent nghĩa là gì?
impudent (tính từ) nghĩa là trơ tráo, trơ trẽn, láo xược, hỗn xược.
impudent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impudent: giọng Anh (UK) /ˈɪmpjʊdənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪmpjədn̩t/.