impugnment
giọng máy của trình duyệt
impugnment nghĩa là sự công kích, sự bài bác, nghi vấn.
Nghĩa của impugnment
Danh từ
- Sự công kích, sự bài bác.
- Đặt thành vấn đề nghi ngờ, nghi vấn.
Dạng từ của impugnment
| Số nhiều | impugnments |
Câu hỏi thường gặp
impugnment nghĩa là gì?
impugnment (danh từ) nghĩa là sự công kích, sự bài bác, nghi vấn.