TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impugnment

giọng máy của trình duyệt

impugnment nghĩa là sự công kích, sự bài bác, nghi vấn.

Nghĩa của impugnment

Danh từ

  1. Sự công kích, sự bài bác.
  2. Đặt thành vấn đề nghi ngờ, nghi vấn.

Dạng từ của impugnment

Số nhiềuimpugnments

Câu hỏi thường gặp

impugnment nghĩa là gì?

impugnment (danh từ) nghĩa là sự công kích, sự bài bác, nghi vấn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.