TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impuissance

US/ˌɪm.ˈpwɪ.sᵊnts/ giọng máy của trình duyệt

impuissance nghĩa là sự yếu ớt, sự bất lực.

Nghĩa của impuissance

Danh từ

  1. Sự yếu ớt, sự bất lực.

Dạng từ của impuissance

Số nhiềuimpuissances

Câu hỏi thường gặp

impuissance nghĩa là gì?

impuissance (danh từ) nghĩa là sự yếu ớt, sự bất lực.

impuissance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impuissance: giọng Mỹ (US) /ˌɪm.ˈpwɪ.sᵊnts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.