impuissant
US/ˌɪm.ˈpwɪ.sᵊnt/
giọng máy của trình duyệt
impuissant nghĩa là yếu ớt, bất lực.
Nghĩa của impuissant
Tính từ
- Yếu ớt, bất lực.
Dạng từ của impuissant
| So sánh hơn | more impuissant |
| So sánh nhất | most impuissant |
Họ từ của impuissant
Câu hỏi thường gặp
impuissant nghĩa là gì?
impuissant (tính từ) nghĩa là yếu ớt, bất lực.
impuissant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impuissant: giọng Mỹ (US) /ˌɪm.ˈpwɪ.sᵊnt/.