impulse
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪmpʌls/
US/ˈɪmpʌls/
giọng máy của trình duyệt
impulse nghĩa là sức đẩy tới, sự bốc đồng, cơn bốc đồng.
Nghĩa của impulse
Danh từ
- Sức đẩy tới.
- to give an impulse to tradeđẩy mạnh việc buôn bán
- Sự bốc đồng; cơn bốc đồng.
- a man of impulsengười hay bốc đồng
- Sự thúc đẩy, sự thôi thúc.
- kỹ thuật, vật lý Xung lực.
Dạng từ của impulse
| Số nhiều | impulses |
| Ngôi thứ ba số ít | impulses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | impulsing |
| Quá khứ phân từ | impulsed |
| Quá khứ | impulsed |
Họ từ của impulse
Câu hỏi thường gặp
impulse nghĩa là gì?
impulse (danh từ) nghĩa là sức đẩy tới, sự bốc đồng, cơn bốc đồng.
impulse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impulse: giọng Anh (UK) /ˈɪmpʌls/, giọng Mỹ (US) /ˈɪmpʌls/.