impulsion
US/ɪm.ˈpəl.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
impulsion nghĩa là sự đẩy tới, sức đẩy tới, sự bốc đồng, cơn bốc đồng.
Nghĩa của impulsion
Danh từ
- Sự đẩy tới, sức đẩy tới.
- Sự bốc đồng; cơn bốc đồng.
- Sự thúc đẩy, sự thôi thúc.
- Kỹ thuật Xung động.
Dạng từ của impulsion
| Số nhiều | impulsions |
Họ từ của impulsion
Câu hỏi thường gặp
impulsion nghĩa là gì?
impulsion (danh từ) nghĩa là sự đẩy tới, sức đẩy tới, sự bốc đồng, cơn bốc đồng.
impulsion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impulsion: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpəl.ʃən/.