TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impulsion

US/ɪm.ˈpəl.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

impulsion nghĩa là sự đẩy tới, sức đẩy tới, sự bốc đồng, cơn bốc đồng.

Nghĩa của impulsion

Danh từ

  1. Sự đẩy tới, sức đẩy tới.
  2. Sự bốc đồng; cơn bốc đồng.
  3. Sự thúc đẩy, sự thôi thúc.
  4. Kỹ thuật Xung động.

Dạng từ của impulsion

Số nhiềuimpulsions

Họ từ của impulsion

Câu hỏi thường gặp

impulsion nghĩa là gì?

impulsion (danh từ) nghĩa là sự đẩy tới, sức đẩy tới, sự bốc đồng, cơn bốc đồng.

impulsion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impulsion: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpəl.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.