TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impulsive

UK/ɪmˈpʌlsɪv/ US/ɪmˈpʌlsɪv/ giọng máy của trình duyệt

impulsive nghĩa là đẩy tới, đẩy mạnh, bốc đồng.

Nghĩa của impulsive

Tính từ

  1. Đẩy tới, đẩy mạnh.
  2. Bốc đồng.
    • an impulsive actmột hành động bốc đồng
    • an impulsive personngười hay bốc đồng
  3. Thôi thúc, thúc đẩy.

Dạng từ của impulsive

So sánh hơnmore impulsive
So sánh nhấtmost impulsive
Số nhiềuimpulsives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impulsive

Đồng nghĩa

Họ từ của impulsive

Câu hỏi thường gặp

impulsive nghĩa là gì?

impulsive (tính từ) nghĩa là đẩy tới, đẩy mạnh, bốc đồng.

impulsive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impulsive: giọng Anh (UK) /ɪmˈpʌlsɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpʌlsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.