TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in a hurry

giọng máy của trình duyệt

in a hurry nghĩa là vội vàng, hối hả, sốt ruột.

Nghĩa của in a hurry

Cụm giới từ

  1. Vội vàng, hối hả, gấp rút.
  2. Sốt ruột.
  3. (Thông tục) Dễ dàng.
    • you won't find anything better in a hurryanh chẳng thể tìm được cái tốt hơn một cách dễ dàng đâu
  4. (Thông tục) Vui lòng, sãn lòng.
    • I shall not ask again in a hurrytôi chẳng tội gì mà hỏi lại

Câu ví dụ với in a hurry

  • He went out in a hurry. Anh ta vội rã rời đi.
  • They were in a hurry to get home. Họ rất vội vã đi về nhà.
  • About this letter, she obviously wrote it in a hurry. Bức thư này hẳn cô ấy đã viết vội.
  • Everyone seemed to be very busy and everyone seemed to be in a hurry. Dường như mọi người rất bận rộn và dường như mọi người đang hối hả.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

in a hurry nghĩa là gì?

in a hurry (cụm giới từ) nghĩa là vội vàng, hối hả, sốt ruột.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.