TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in a manner

giọng máy của trình duyệt

in a manner nghĩa là Theo một cách hiểu nào đó; ở mức độ nào đó.

Nghĩa của in a manner

Cụm giới từ

  1. Theo một cách hiểu nào đó; ở mức độ nào đó.

Câu ví dụ với in a manner

  • Sampling must be performed in a manner that guarantees random selection. Việc chọn mẫu phải được đảm bảo là hoàn toàn ngẫu nhiên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

in a manner nghĩa là gì?

in a manner (cụm giới từ) nghĩa là Theo một cách hiểu nào đó; ở mức độ nào đó.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.