in a nutshell
giọng máy của trình duyệt
in a nutshell nghĩa là tóm lại.
Nghĩa của in a nutshell
Phó từ
- thành ngữ Tóm lại.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in a nutshell
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với in a nutshell
- I don't really like him, in a nutshell, I think he is an idiot. Tôi không ưa anh ta, tóm lại là, tôi cho rằng anh ta là một thằn ngu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
in a nutshell nghĩa là gì?
in a nutshell (phó từ) nghĩa là tóm lại.