in short
US giọng người thật
in short nghĩa là nói tóm lại.
Nghĩa của in short
Tiền tố
- Nói tóm lại.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in short
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với in short
- In short, he was too honest. Nói tóm lại, ông ấy thật thà quá.
- Good technicians are in short supply in the developing countries. Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
in short nghĩa là gì?
in short (tiền tố) nghĩa là nói tóm lại.