TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in short

US giọng người thật

in short nghĩa là nói tóm lại.

Nghĩa của in short

Tiền tố

  1. Nói tóm lại.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in short

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với in short

  • In short, he was too honest. Nói tóm lại, ông ấy thật thà quá.
  • Good technicians are in short supply in the developing countries. Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

in short nghĩa là gì?

in short (tiền tố) nghĩa là nói tóm lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.