in case
UK/ɪn ˈkeɪs/
US/ɪn ˈkeɪs/
giọng máy của trình duyệt
in case nghĩa là nếu, không thôi.
Nghĩa của in case
Liên từ
- Nếu.
- in case I forget, please remind me of my promisenếu tôi có quên thì nhắc tôi về lời hứa của tôi nhé
Họ từ của in case
Câu ví dụ với in case
- Press this button in case of emergency. Ấn nút này trong trường hơp khẩn cấp.
- In case of fire, walk, don't run. Nếu xảy cháy thì đi bộ chứ đừng chạy.
- In case you feel lonely, call me! Trong trường hợp bạn cảm thấy cô đơn, gọi cho tôi nhé!
- I'll take my umbrella in case it rains. Tớ mang ô nhỡ trời mưa.
- You'd better be ready in case Tom comes. Tốt hơn là bạn nên sẵn sàng trong trường hợp Tom đến.
- I don't think it will rain, but I'll take an umbrella just in case. Tôi không nghĩ trời sẽ mưa, nhưng tôi sẽ mang theo một cái ô để đề phòng.
- I don't think it'll rain, but I'll take an umbrella with me, just in case. Tôi không nghĩ là sẽ có mưa, nhưng cứ cầm theo ô cho chắc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
in case nghĩa là gì?
in case (liên từ) nghĩa là nếu, không thôi.
in case phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của in case: giọng Anh (UK) /ɪn ˈkeɪs/, giọng Mỹ (US) /ɪn ˈkeɪs/.