TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in cold blood

giọng máy của trình duyệt

in cold blood nghĩa là nhẫn tâm, lạnh lùng.

Nghĩa của in cold blood

Cụm giới từ

  1. Chủ tâm có suy tính trước.
  2. Nhẫn tâm, lạnh lùng, không ghê tay (khi giết người).

Câu hỏi thường gặp

in cold blood nghĩa là gì?

in cold blood (cụm giới từ) nghĩa là nhẫn tâm, lạnh lùng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.