TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in-company

giọng máy của trình duyệt

in-company nghĩa là có người đi cùng, có người ở cùng.

Nghĩa của in-company

Tính từ

  1. Có người đi cùng, có người ở cùng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in-company

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

in-company nghĩa là gì?

in-company (tính từ) nghĩa là có người đi cùng, có người ở cùng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.