TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in focus

giọng máy của trình duyệt

in focus nghĩa là rõ ràng, rõ nét.

Nghĩa của in focus

Cụm giới từ

  1. Rõ ràng, rõ nét.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in focus

Trái nghĩa

Họ từ của in focus

Câu hỏi thường gặp

in focus nghĩa là gì?

in focus (cụm giới từ) nghĩa là rõ ràng, rõ nét.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.