focused
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfəʊ.kəst/
US/ˈfoʊ.kəst/
giọng máy của trình duyệt
focused nghĩa là điều tiêu, hội tụ.
Nghĩa của focused
Tính từ
- Điều tiêu; hội tụ.
Dạng từ của focused
| So sánh hơn | more focused |
| So sánh nhất | most focused |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với focused
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của focused
Câu ví dụ với focused
- Please stay focused. Vui lòng tập trung.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
focused nghĩa là gì?
focused (tính từ) nghĩa là điều tiêu, hội tụ.
focused phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của focused: giọng Anh (UK) /ˈfəʊ.kəst/, giọng Mỹ (US) /ˈfoʊ.kəst/.