in order that
giọng máy của trình duyệt
in order that nghĩa là cốt để, mục đích để.
Nghĩa của in order that
Liên từ
- Cốt để, mục đích để.
Câu ví dụ với in order that
- In order to do that, you have to take risks. để làm điều đó, bạn phải mạo hiểm
- He worked hard in order that his family might live in comfort. Anh ta làm việc cực khổ để gia đình của anh ta có thể sống thoải mái.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
in order that nghĩa là gì?
in order that (liên từ) nghĩa là cốt để, mục đích để.