TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in order that

giọng máy của trình duyệt

in order that nghĩa là cốt để, mục đích để.

Nghĩa của in order that

Liên từ

  1. Cốt để, mục đích để.

Câu ví dụ với in order that

  • In order to do that, you have to take risks. để làm điều đó, bạn phải mạo hiểm
  • He worked hard in order that his family might live in comfort. Anh ta làm việc cực khổ để gia đình của anh ta có thể sống thoải mái.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

in order that nghĩa là gì?

in order that (liên từ) nghĩa là cốt để, mục đích để.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.