in public
giọng máy của trình duyệt
in public nghĩa là giữa công chúng, công khai.
Nghĩa của in public
Cụm giới từ
- Giữa công chúng, công khai.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in public
Trái nghĩa
Câu ví dụ với in public
- She hates speaking in public. Cô ấy không thích nói ở chỗ đông người.
- Ziri avoided Rima in public. Ziri tránh Rima ở nơi công cộng.
- Tom becomes nervous whenever he has to speak in public. Tom bối rối mỗi khi nó nói chuyện trước công chúng.
- Now I understand that my mother was only trying to be polite in public. Giờ tôi đã hiểu rằng mẹ tôi chỉ cố tỏ ra lịch sự ở những nơi đông người.
- Every child has the right to nutrition of the best quality in public schools. Mọi trẻ em đều có quyền được nuôi dưỡng với chất lượng tốt nhất ở trường công lập.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
in public nghĩa là gì?
in public (cụm giới từ) nghĩa là giữa công chúng, công khai.