TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in public

giọng máy của trình duyệt

in public nghĩa là giữa công chúng, công khai.

Nghĩa của in public

Cụm giới từ

  1. Giữa công chúng, công khai.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in public

Trái nghĩa

Câu ví dụ với in public

  • She hates speaking in public. Cô ấy không thích nói ở chỗ đông người.
  • Ziri avoided Rima in public. Ziri tránh Rima ở nơi công cộng.
  • Tom becomes nervous whenever he has to speak in public. Tom bối rối mỗi khi nó nói chuyện trước công chúng.
  • Now I understand that my mother was only trying to be polite in public. Giờ tôi đã hiểu rằng mẹ tôi chỉ cố tỏ ra lịch sự ở những nơi đông người.
  • Every child has the right to nutrition of the best quality in public schools. Mọi trẻ em đều có quyền được nuôi dưỡng với chất lượng tốt nhất ở trường công lập.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

in public nghĩa là gì?

in public (cụm giới từ) nghĩa là giữa công chúng, công khai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.