in-service
US/ˈɪn.ˈsɜː.vəs/
giọng máy của trình duyệt
in-service nghĩa là tại chức.
Nghĩa của in-service
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tại chức.
- in-service training courselớp đào tạo tại chức
Dạng từ của in-service
| Ngôi thứ ba số ít | in-services |
| Hiện tại phân từ (-ing) | in-servicing |
| Quá khứ phân từ | in-serviced |
| Quá khứ | in-serviced |
Câu hỏi thường gặp
in-service nghĩa là gì?
in-service (tính từ) nghĩa là tại chức.
in-service phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của in-service: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ˈsɜː.vəs/.