TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in-service

US/ˈɪn.ˈsɜː.vəs/ giọng máy của trình duyệt

in-service nghĩa là tại chức.

Nghĩa của in-service

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tại chức.
    • in-service training courselớp đào tạo tại chức

Dạng từ của in-service

Ngôi thứ ba số ítin-services
Hiện tại phân từ (-ing)in-servicing
Quá khứ phân từin-serviced
Quá khứin-serviced

Câu hỏi thường gặp

in-service nghĩa là gì?

in-service (tính từ) nghĩa là tại chức.

in-service phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của in-service: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ˈsɜː.vəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.