TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in private

giọng máy của trình duyệt

in private nghĩa là riêng tư, kín đáo.

Nghĩa của in private

Cụm giới từ

  1. Riêng tư, kín đáo, bí mật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in private

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với in private

  • I need to talk to Tom in private. Tôi cần nói chuyện riêng với Tom.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

in private nghĩa là gì?

in private (cụm giới từ) nghĩa là riêng tư, kín đáo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.