in private
giọng máy của trình duyệt
in private nghĩa là riêng tư, kín đáo.
Nghĩa của in private
Cụm giới từ
- Riêng tư, kín đáo, bí mật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in private
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với in private
- I need to talk to Tom in private. Tôi cần nói chuyện riêng với Tom.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
in private nghĩa là gì?
in private (cụm giới từ) nghĩa là riêng tư, kín đáo.