in short order
giọng máy của trình duyệt
in short order nghĩa là nhanh chóng, ngay lập tức.
Nghĩa của in short order
Phó từ
- Nhanh chóng, ngay lập tức.
- After the killing the camp had been shut down in short order.Sau vụ giết người đó, trại này bị đóng cửa ngay lập tức
Dạng từ của in short order
| So sánh hơn | in shorter order |
| So sánh nhất | in shortest order |
Câu hỏi thường gặp
in short order nghĩa là gì?
in short order (phó từ) nghĩa là nhanh chóng, ngay lập tức.