TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in short order

giọng máy của trình duyệt

in short order nghĩa là nhanh chóng, ngay lập tức.

Nghĩa của in short order

Phó từ

  1. Nhanh chóng, ngay lập tức.
    • After the killing the camp had been shut down in short order.Sau vụ giết người đó, trại này bị đóng cửa ngay lập tức

Dạng từ của in short order

So sánh hơnin shorter order
So sánh nhấtin shortest order

Câu hỏi thường gặp

in short order nghĩa là gì?

in short order (phó từ) nghĩa là nhanh chóng, ngay lập tức.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.