TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in short supply

giọng máy của trình duyệt

in short supply nghĩa là khan hiếm.

Nghĩa của in short supply

Cụm giới từ

  1. Khan hiếm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in short supply

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với in short supply

  • Good technicians are in short supply in the developing countries. Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

in short supply nghĩa là gì?

in short supply (cụm giới từ) nghĩa là khan hiếm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.