in short supply
giọng máy của trình duyệt
in short supply nghĩa là khan hiếm.
Nghĩa của in short supply
Cụm giới từ
- Khan hiếm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in short supply
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với in short supply
- Good technicians are in short supply in the developing countries. Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
in short supply nghĩa là gì?
in short supply (cụm giới từ) nghĩa là khan hiếm.