TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in spirit

giọng máy của trình duyệt

in spirit nghĩa là về mặt tinh thần, về mặt cách thức, trạng thái.

Nghĩa của in spirit

Phó từ

  1. Về mặt tinh thần.
  2. Về mặt cách thức, trạng thái.

Câu hỏi thường gặp

in spirit nghĩa là gì?

in spirit (phó từ) nghĩa là về mặt tinh thần, về mặt cách thức, trạng thái.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.