TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in spite of

giọng máy của trình duyệt

in spite of nghĩa là mặc dù, dù.

Nghĩa của in spite of

Liên từ

  1. Mặc dù.
  2. Dù.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in spite of

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với in spite of

  • He went out in spite of the rain. Anh ta đi ra ngoài bất chấp cơn mưa.
  • He failed in spite of his great efforts. Anh ấy đã thất bại mặc dù đã cố gắng rất nhiều.
  • Tom came in spite of the bad weather. Tom đã đến dù cho thời tiết xấu.
  • I cannot help loving her in spite of her many faults. Tôi yêu cô ấy mặc dù cô ấy có nhiều lỗi lầm.
  • He made up his mind to jog in spite of his blindness. Mặc dù mắt anh ấy không thể nhìn thấy được, anh ấy đã quyết tâm đi chạy bộ.
  • Joan became a great actress in spite of having had a difficult childhood. Joan đã trở thành một nữ diễn viên tài ba dù phải trải qua tuổi thơ khó khăn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

in spite of nghĩa là gì?

in spite of (liên từ) nghĩa là mặc dù, dù.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.