TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in the face of day

giọng máy của trình duyệt

in the face of day nghĩa là một cách công khai.

Nghĩa của in the face of day

Cụm từ

  1. Một cách công khai.

Câu hỏi thường gặp

in the face of day nghĩa là gì?

in the face of day (cụm từ) nghĩa là một cách công khai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.