in the gristle nghĩa là còn măng sữa, chưa cứng cáp.
Nghĩa của in the gristle
Cụm giới từ
Còn măng sữa, chưa cứng cáp (trẻ nhỏ).
Câu hỏi thường gặp
in the gristle nghĩa là gì?
in the gristle (cụm giới từ) nghĩa là còn măng sữa, chưa cứng cáp.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.