TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in the groove

giọng máy của trình duyệt

in the groove nghĩa là trơn tru, thông đồng.

Nghĩa của in the groove

Cụm giới từ

  1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) trơn tru, thông đồng, bén gót.

Câu hỏi thường gặp

in the groove nghĩa là gì?

in the groove (cụm giới từ) nghĩa là trơn tru, thông đồng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.