TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in the map

giọng máy của trình duyệt

in the map nghĩa là quan trọng có tiếng, nóng hổi.

Nghĩa của in the map

Cụm từ

  1. (thông tục) Quan trọng có tiếng.
  2. Nóng hổi, có tính chất thời sự (vấn đề...).

Câu hỏi thường gặp

in the map nghĩa là gì?

in the map (cụm từ) nghĩa là quan trọng có tiếng, nóng hổi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.