in the saddle
giọng máy của trình duyệt
in the saddle nghĩa là đang cưỡi ngựa, tại chức.
Nghĩa của in the saddle
Cụm giới từ
- Đang cưỡi ngựa; (nghĩa bóng) tại chức, đang nắm chính quyền.
Câu hỏi thường gặp
in the saddle nghĩa là gì?
in the saddle (cụm giới từ) nghĩa là đang cưỡi ngựa, tại chức.