TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in touch

giọng máy của trình duyệt

in touch nghĩa là liên lạc, liên hệ.

Nghĩa của in touch

Cụm giới từ

  1. thành ngữ Liên lạc, liên hệ.

Câu ví dụ với in touch

  • Tom stays in touch with Mary. Tom giữ liên lạc với Mary.
  • I hope we'll be able to keep in touch. Tôi hi vọng chúng ta có thể giữ liên lạc.
  • Keep in touch. Giữ liên lạc nhé.
  • Keep in touch! Giữ liên lạc nhé.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

in touch nghĩa là gì?

in touch (cụm giới từ) nghĩa là liên lạc, liên hệ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.