in touch
giọng máy của trình duyệt
in touch nghĩa là liên lạc, liên hệ.
Nghĩa của in touch
Cụm giới từ
- thành ngữ Liên lạc, liên hệ.
Câu ví dụ với in touch
- Tom stays in touch with Mary. Tom giữ liên lạc với Mary.
- I hope we'll be able to keep in touch. Tôi hi vọng chúng ta có thể giữ liên lạc.
- Keep in touch. Giữ liên lạc nhé.
- Keep in touch! Giữ liên lạc nhé.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
in touch nghĩa là gì?
in touch (cụm giới từ) nghĩa là liên lạc, liên hệ.