TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in train

giọng máy của trình duyệt

in train nghĩa là sẵn sàng, đang diễn ra.

Nghĩa của in train

Cụm giới từ

  1. Sẵn sàng.
    • all is now in traintất cả đều đã sẵn sàng
  2. đang diễn ra
    • an investigation is in train.một cuộc điều tra đang diễn ra

Câu hỏi thường gặp

in train nghĩa là gì?

in train (cụm giới từ) nghĩa là sẵn sàng, đang diễn ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.