in-tray
US/ˈɪn.ˈtreɪ/ giọng máy của trình duyệt
in-tray nghĩa là Khay đựng công văn đến (khay để hồ sơ công văn mới đến).
Nghĩa của in-tray
Danh từ
- Khay đựng công văn đến (khay để hồ sơ công văn mới đến).
Dạng từ của in-tray
| Số nhiều | in-trays |
Câu hỏi thường gặp
in-tray nghĩa là gì?
in-tray (danh từ) nghĩa là Khay đựng công văn đến (khay để hồ sơ công văn mới đến).
in-tray phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của in-tray: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ˈtreɪ/.