TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in-tray

US/ˈɪn.ˈtreɪ/ giọng máy của trình duyệt

in-tray nghĩa là Khay đựng công văn đến (khay để hồ sơ công văn mới đến).

Nghĩa của in-tray

Danh từ

  1. Khay đựng công văn đến (khay để hồ sơ công văn mới đến).

Dạng từ của in-tray

Số nhiềuin-trays

Câu hỏi thường gặp

in-tray nghĩa là gì?

in-tray (danh từ) nghĩa là Khay đựng công văn đến (khay để hồ sơ công văn mới đến).

in-tray phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của in-tray: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ˈtreɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.