TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in vain

giọng máy của trình duyệt

in vain nghĩa là vô ích, không ăn thua gì, khinh thị, bất kính.

Nghĩa của in vain

Tính từ

  1. Vô ích, không ăn thua gì, không hiệu quả.
    • to protest in vainphản kháng không hiệu quả
  2. Khinh thị, bất kính.
    • to take someone's name in vainnói về ai một cách khinh thị

Phó từ

  1. thành ngữ Hoài.

Dạng từ của in vain

So sánh hơnmore in vain
So sánh nhấtmost in vain

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in vain

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với in vain

  • She tried in vain to please him. Cô ấy cố gắng trong vô vọng để làm hài lòng hắn.
  • One's face fills with wrinkles because time does not pass in vain. Nếp nhăn trên mặt mỗi người do thời gian không trừ một ai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

in vain nghĩa là gì?

in vain (tính từ, phó từ) nghĩa là vô ích, không ăn thua gì, khinh thị, bất kính.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.