in vain
giọng máy của trình duyệt
in vain nghĩa là vô ích, không ăn thua gì, khinh thị, bất kính.
Nghĩa của in vain
Tính từ
- Vô ích, không ăn thua gì, không hiệu quả.
- to protest in vainphản kháng không hiệu quả
- Khinh thị, bất kính.
- to take someone's name in vainnói về ai một cách khinh thị
Phó từ
- thành ngữ Hoài.
Dạng từ của in vain
| So sánh hơn | more in vain |
| So sánh nhất | most in vain |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in vain
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với in vain
- She tried in vain to please him. Cô ấy cố gắng trong vô vọng để làm hài lòng hắn.
- One's face fills with wrinkles because time does not pass in vain. Nếp nhăn trên mặt mỗi người do thời gian không trừ một ai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
in vain nghĩa là gì?
in vain (tính từ, phó từ) nghĩa là vô ích, không ăn thua gì, khinh thị, bất kính.