in vitro
US/ɪn.'viː.ʧɹoʊ/
giọng máy của trình duyệt
in vitro nghĩa là trong ống nghiệm, trên kính in vitro.
Nghĩa của in vitro
Tính từ
- Trong ống nghiệm, trên kính in vitro; trong môi trường nhân tạo ngoài cơ thể.
Phó từ
- Trong ống nghiệm, trên kính in vitro; trong môi trường nhân tạo ngoài cơ thể.
Họ từ của in vitro
Câu hỏi thường gặp
in vitro nghĩa là gì?
in vitro (tính từ, phó từ) nghĩa là trong ống nghiệm, trên kính in vitro.
in vitro phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của in vitro: giọng Mỹ (US) /ɪn.'viː.ʧɹoʊ/.