TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in vitro

US/ɪn.'viː.ʧɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

in vitro nghĩa là trong ống nghiệm, trên kính in vitro.

Nghĩa của in vitro

Tính từ

  1. Trong ống nghiệm, trên kính in vitro; trong môi trường nhân tạo ngoài cơ thể.

Phó từ

  1. Trong ống nghiệm, trên kính in vitro; trong môi trường nhân tạo ngoài cơ thể.

Họ từ của in vitro

Câu hỏi thường gặp

in vitro nghĩa là gì?

in vitro (tính từ, phó từ) nghĩa là trong ống nghiệm, trên kính in vitro.

in vitro phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của in vitro: giọng Mỹ (US) /ɪn.'viː.ʧɹoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.