inactive
UK/ɪnˈæktɪv/
US/ɪnˈæktɪv/
giọng máy của trình duyệt
inactive nghĩa là không hoạt động, thiếu hoạt động.
Nghĩa của inactive
Tính từ
- Không hoạt động, thiếu hoạt động, ì.
Dạng từ của inactive
| So sánh hơn | more inactive |
| So sánh nhất | most inactive |
| Số nhiều | inactives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inactive
Đồng nghĩa
dormantabeyantfallowinertlanguidlatentpassivequiescentsilentsedentaryslowsuspendedtorpidunactiveunbusy
Trái nghĩa
Họ từ của inactive
Cụm từ, thành ngữ với inactive
- inactive money — Tiền nhàn rỗi.
Câu hỏi thường gặp
inactive nghĩa là gì?
inactive (tính từ) nghĩa là không hoạt động, thiếu hoạt động.
inactive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inactive: giọng Anh (UK) /ɪnˈæktɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈæktɪv/.