TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inadmissibility

UK/ˌɪnədmɪsəˈbɪləti/ US/ˌɪnədmɪsəˈbɪləti/ giọng máy của trình duyệt

inadmissibility nghĩa là tính không nhận.

Nghĩa của inadmissibility

Danh từ

  1. Tính không nhận, tính không thể chấp nhận, tính không thể thừa nhận.
  2. Tính không thể thu nạp, tính không thể kết nạp, tính không thể nhận vào.

Dạng từ của inadmissibility

Số nhiềuinadmissibilities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inadmissibility

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inadmissibility nghĩa là gì?

inadmissibility (danh từ) nghĩa là tính không nhận.

inadmissibility phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inadmissibility: giọng Anh (UK) /ˌɪnədmɪsəˈbɪləti/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnədmɪsəˈbɪləti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.