inadmissibility
UK/ˌɪnədmɪsəˈbɪləti/
US/ˌɪnədmɪsəˈbɪləti/
giọng máy của trình duyệt
inadmissibility nghĩa là tính không nhận.
Nghĩa của inadmissibility
Danh từ
- Tính không nhận, tính không thể chấp nhận, tính không thể thừa nhận.
- Tính không thể thu nạp, tính không thể kết nạp, tính không thể nhận vào.
Dạng từ của inadmissibility
| Số nhiều | inadmissibilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inadmissibility
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inadmissibility nghĩa là gì?
inadmissibility (danh từ) nghĩa là tính không nhận.
inadmissibility phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inadmissibility: giọng Anh (UK) /ˌɪnədmɪsəˈbɪləti/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnədmɪsəˈbɪləti/.