TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inadequate

UK/ɪnˈædəkwɪt/ US/ɪnˈædəkwɪt/ giọng máy của trình duyệt

inadequate nghĩa là không tương xứng, không xứng, không đủ, không đầy đủ.

Nghĩa của inadequate

Tính từ

  1. Không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng.
    • the inadequate settlement of a problemviệc giải quyết không thoả đáng một vấn đề
  2. Không đủ, không đầy đủ, thiếu.
    • inadequate informationtin tức không đầy đủ
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Không thể thích nghi đầy đủ với xã hội; không trưởng thành được về tâm lý.

Dạng từ của inadequate

So sánh hơnmore inadequate
So sánh nhấtmost inadequate
Số nhiềuinadequates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inadequate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inadequate nghĩa là gì?

inadequate (tính từ) nghĩa là không tương xứng, không xứng, không đủ, không đầy đủ.

inadequate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inadequate: giọng Anh (UK) /ɪnˈædəkwɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈædəkwɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.