TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inanely

US/ɪ.ˈneɪn.li/ giọng máy của trình duyệt

inanely nghĩa là ngớ ngẩn, ngốc nghếch.

Nghĩa của inanely

Phó từ

  1. Ngớ ngẩn, ngốc nghếch.

Dạng từ của inanely

So sánh hơnmore inanely
So sánh nhấtmost inanely

Câu hỏi thường gặp

inanely nghĩa là gì?

inanely (phó từ) nghĩa là ngớ ngẩn, ngốc nghếch.

inanely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inanely: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈneɪn.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.