TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inanition

UK/ɪnəˈnɪʃən/ US/ɪnəˈnɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

inanition nghĩa là sự đói lả, sự trống không, sự trống rỗng.

Nghĩa của inanition

Danh từ

  1. Sự đói lả.
  2. Sự trống không, sự trống rỗng.

Dạng từ của inanition

Số nhiềuinanitions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inanition

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inanition nghĩa là gì?

inanition (danh từ) nghĩa là sự đói lả, sự trống không, sự trống rỗng.

inanition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inanition: giọng Anh (UK) /ɪnəˈnɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnəˈnɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.